Dịch nghĩa:
梱包は潰れてたけど、中身は無事だったよ。
Bao bì bị dập, nhưng nội dung bên trong vẫn an toàn.
Từ vựng:
Hán tự:
梱
Khổn
đóng gói; buộc lại; kiện hàng
包
Bao
gói; đóng gói; che phủ; giấu
潰
Hội
nghiền nát; đập vỡ; phá vỡ; tiêu tan
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
身
Thân
cơ thể; người
無
Vô
không có gì; không
事
Sự
sự việc; lý do