Dịch nghĩa:

Giang mai là một loại bệnh lây qua đường tình dục.

Hán tự:

Mai mận
Độc độc; virus; nọc độc; vi trùng; hại; tổn thương; ác ý
Tính giới tính; bản chất
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Vi làm; thay đổi; tạo ra; lợi ích; phúc lợi; có ích; đạt tới; thử; thực hành; chi phí; làm việc như; tốt; lợi thế; do kết quả của
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Cảm cảm xúc; cảm giác
Nhiễm nhuộm; tô màu
Bệnh bệnh; ốm
Khí tinh thần; không khí