Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
核兵器
かくへいき
は
人類
じんるい
の
破滅
はめつ
以外
いがい
の
何
なに
ももたらさないだろう。
Vũ khí hạt nhân sẽ không mang lại gì ngoài sự hủy diệt của loài người.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
核兵器
かくへいき
vũ khí hạt nhân
人類
じんるい
nhân loại
破滅
はめつ
sụp đổ; hủy diệt
以外
いがい
loại trừ; ngoại trừ (cho); ngoài; khác với; ngoài ra
何
なん
gì
齎す
もたらす
mang lại
Hán tự:
核
Hạch
hạt nhân; lõi
兵
Binh
lính; binh nhì; quân đội; chiến tranh; chiến lược; chiến thuật
器
Khí
dụng cụ; khả năng
人
Nhân
người
類
Loại
loại; giống; chủng loại; lớp; chi
破
Phá
xé; rách; phá; hủy; đánh bại; làm thất bại
滅
Diệt
phá hủy; diệt vong
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
外
Ngoại
bên ngoài
何
Hà
gì