Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
果物
くだもの
を
安
やす
く
買
か
えるところを
見
み
つけたんだ。
Tôi đã tìm được nơi mua trái cây với giá rẻ.
Ngữ pháp:
~ところを (〜tokoro wo)
Chỉ ra thời điểm đối lập hoặc bất tiện; 'vừa khi...', 'dù...'.
JLPT N2
Từ vựng:
果物
くだもの
trái cây
安い
やすい
rẻ; không đắt
買う
かう
mua; mua sắm
見つける
みつける
tìm thấy; phát hiện; bắt gặp
Hán tự:
果
Quả
trái cây; phần thưởng; thực hiện; hoàn thành; kết thúc; thành công
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
安
An
thư giãn; rẻ; thấp; yên tĩnh; nghỉ ngơi; hài lòng; yên bình
買
Mãi
mua
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy