Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
本当
ほんとう
にくだらない
人間
にんげん
は、
誰
だれ
からもくだらないと
言
い
われない。
Những người thật sự tầm thường không bao giờ bị ai gọi là tầm thường.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
本当
ほんとう
sự thật; thực tế
下る
くだる
xuống; đi xuống; hạ xuống
人間
にんげん
con người; nhân loại
誰
だれ
ai
言う
いう
nói
Hán tự:
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân
人
Nhân
người
間
Gian
khoảng cách; không gian
誰
Thùy
ai; ai đó
言
Ngôn
nói; từ