Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
木造
もくぞう
の
家
いえ
は
石造
せきぞう
の
家
いえ
よりも
燃
も
えやすい。
Nhà gỗ dễ cháy hơn nhà đá.
Ngữ pháp:
V やすい (〜yasui)
Chỉ ra rằng điều gì đó dễ làm; 'dễ', 'dễ cho'.
JLPT N4
Từ vựng:
木造
もくぞう
bằng gỗ
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
石造
せきぞう
xây bằng đá
燃える
もえる
cháy; hăng hái
Hán tự:
木
Mộc
cây; gỗ
造
Tạo
tạo; làm; cấu trúc; vóc dáng
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
石
Thạch
đá
燃
Nhiên
cháy; bùng cháy; phát sáng