Dịch nghĩa:

Sông Kiso thường được gọi là sông Rhine của Nhật Bản.

Hán tự:

Mộc cây; gỗ
Tằng trước đây; một lần; trước; từng; không bao giờ; cựu
Xuyên sông; dòng suối
Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
gọi; gọi ra; mời