Dịch nghĩa:
木星は太陽系で一番大きい惑星です。
Sao Mộc là hành tinh lớn nhất trong hệ mặt trời.
Từ vựng:
Hán tự:
木
Mộc
cây; gỗ
星
Tinh
ngôi sao; dấu
太
Thái
mập; dày; to
陽
Dương
ánh nắng; dương
系
Hệ
dòng dõi; hệ thống
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
大
Đại
lớn; to
惑
Hoặc
làm mê hoặc; ảo tưởng; bối rối