Dịch nghĩa:

Vào thứ Hai có bao nhiêu tiết học?

Hán tự:

Nguyệt tháng; mặt trăng
Diệu ngày trong tuần
Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Thời thời gian; giờ
Gian khoảng cách; không gian
Thụ truyền đạt; giảng dạy
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn