Dịch nghĩa:

Từ thứ Hai đến thứ Sáu, giờ làm việc từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều.

Hán tự:

Nguyệt tháng; mặt trăng
Diệu ngày trong tuần
Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Kim vàng
Bình bằng phẳng; hòa bình
Gian khoảng cách; không gian
Ngọ trưa; giờ ngọ; 11 giờ sáng đến 1 giờ chiều; con ngựa (trong 12 con giáp)
Tiền phía trước; trước
Thời thời gian; giờ
Hậu sau; phía sau; sau này