Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
月
つき
へ
旅行
りょこう
できる
日
ひ
がまもなく
来
く
るだろう。
Ngày đi du lịch đến mặt trăng sẽ sớm đến.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
月
つき
Mặt Trăng
旅行
りょこう
du lịch; chuyến đi; hành trình; chuyến tham quan
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
日
ひ
ngày; ngày tháng
無い
ない
không tồn tại
来る
くる
đến
Hán tự:
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
来
Lai
đến; trở thành