Dịch nghĩa:

Nghe nói có nước trên Mặt Trăng, không biết có thật không?

Hán tự:

Nguyệt tháng; mặt trăng
Thủy nước
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân