Dịch nghĩa:
最近、男の人はあまりベストを着ない。
Gần đây, đàn ông ít mặc áo gilê.
Từ vựng:
Hán tự:
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
男
Nam
nam
人
Nhân
người
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo