Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
最終
さいしゅう
バスに
乗
の
り
損
そこ
ねてさ、
雨
あめ
の
中
なか
、
家
いえ
まで
歩
ある
かなきゃいけなかったんだよ。
Tôi đã lỡ chuyến xe buýt cuối cùng và phải đi bộ về nhà dưới mưa đấy.
Ngữ pháp:
~なきゃいけない (〜nakya ikenai)
Biểu thị sự cần thiết hoặc nghĩa vụ; 'phải', 'cần phải'
JLPT N4
Từ vựng:
乗る
のる
lên (tàu, máy bay, xe buýt, tàu thủy, v.v.); lên; đi; lên tàu
損ねる
そこねる
gây hại; làm tổn thương; làm hỏng; phá hủy
雨
あめ
mưa
中
なか
bên trong
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
歩く
あるく
đi bộ
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
終
Chung
kết thúc
乗
Thừa
lên xe; nhân
損
Tổn
thiệt hại; mất mát; bất lợi; tổn thương; làm tổn thương
雨
Vũ
mưa
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân