Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
最寄
もよ
りの
郵便
ゆうびん
局
きょく
へはどう
行
い
けばいいですか。
Làm thế nào để đến bưu điện gần nhất?
Ngữ pháp:
~ばいい (〜ba ii)
Diễn tả gợi ý hoặc lời khuyên; 'nên', 'sẽ tốt nếu'
JLPT N4
Từ vựng:
最寄り
もより
Gần nhất
郵便局
ゆうびんきょく
bưu điện
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
寄
Kí
đến gần; thu thập
郵
Bưu
bưu điện; trạm dừng xe ngựa
便
Tiện
tiện lợi; cơ sở; phân; phân; thư; cơ hội
局
Cục
cục; ban; văn phòng; sự việc; kết luận; cung nữ; nữ hầu; căn hộ của cô ấy
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng