Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
最
さい
寄
やどりき
の
地下鉄
ちかてつ
の
駅
えき
はどちらでしょうか?
Ga tàu điện ngầm gần nhất ở đâu vậy?
Ngữ pháp:
~でしょう (〜deshou)
Một dự đoán hoặc khả năng; 'có lẽ', 'tôi nghĩ', 'có vẻ'.
JLPT N4
Từ vựng:
最寄り
もより
Gần nhất
地下鉄
ちかてつ
tàu điện ngầm
駅
えき
ga tàu; nhà ga
Hán tự:
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
寄
Kí
đến gần; thu thập
地
Địa
đất; mặt đất
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
鉄
Thiết
sắt
駅
Dịch
nhà ga