Dịch nghĩa:
最大10メートルの津波が押し寄せるとみられます。
Dự kiến sẽ có sóng thần cao tới 10 mét.
Từ vựng:
Hán tự:
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
大
Đại
lớn; to
津
Tân
bến cảng; cảng; bến phà
波
Ba
sóng; Ba Lan
押
Áp
đẩy; dừng; kiểm tra; chế ngự; gắn; chiếm; trọng lượng; nhét; ấn; niêm phong; làm bất chấp
寄
Kí
đến gần; thu thập