Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
最善
さいぜん
を
尽
つ
くす
限
かぎ
りは
援助
えんじょ
してあげよう。
Miễn là bạn cố gắng hết sức, tôi sẽ giúp đỡ bạn.
Ngữ pháp:
限り(kagiri)
Diễn tả 'miễn là', 'trong khi điều kiện này đúng'.
JLPT N2
Từ vựng:
最善
さいぜん
Tốt nhất
尽くす
つくす
sử dụng hết; cạn kiệt; hết sạch
限り
かぎり
giới hạn
援助
えんじょ
hỗ trợ; viện trợ
為る
する
làm
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
Hán tự:
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
善
Thiện
đức hạnh; tốt; thiện
尽
Tận
cạn kiệt; sử dụng hết
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng
援
Viện
giúp đỡ; cứu
助
Trợ
giúp đỡ