Dịch nghĩa:
最初に彼の目をとらえたのはグラスについた指紋だった。
Điều đầu tiên thu hút ánh mắt anh ta là dấu vân tay trên ly.
Hán tự:
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
初
Sơ
lần đầu; bắt đầu
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
指
Chỉ
ngón tay; chỉ
紋
Văn
huy hiệu; hoa văn