Dịch nghĩa:

Người bận rộn nhất thường là người rảnh rỗi nhất.

Hán tự:

Tối tối đa; nhất; cực kỳ
Mang bận rộn; bận rộn; không yên
Nhân người
Hạ thời gian rảnh; nghỉ ngơi; giải trí
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều