Dịch nghĩa:

Dù sao đi nữa, anh ấy cũng đã hoàn thành bản thảo.

Hán tự:

Khúc uốn cong; nhạc; giai điệu; sáng tác; niềm vui; bất công; lỗi; đường cong; cong; ngang bướng; nghiêng
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nguyên đồng cỏ; nguyên bản; nguyên thủy; cánh đồng; đồng bằng; thảo nguyên; lãnh nguyên; hoang dã
稿
Cảo bản thảo; bản nháp; bản viết tay; rơm
Thư viết
Chung kết thúc