Dịch nghĩa:
暗証番号をど忘れしてお金を引き出せない。
Quên mất mã PIN nên không thể rút tiền.
Từ vựng:
Hán tự:
暗
Ám
bóng tối; biến mất; bóng râm; không chính thức; tối dần; bị mù
証
Chứng
chứng cứ
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
号
Hiệu
biệt danh; số; mục; tiêu đề; bút danh; tên; gọi
忘
Vong
quên
金
Kim
vàng
引
Dẫn
kéo; trích dẫn
出
Xuất
ra ngoài