Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
暑
あつ
がりの
私
わたし
は、
夏
なつ
はエアコンをつけないと
快適
かいてき
に
過
す
ごせません。
Tôi sợ nóng, nên mùa hè không bật điều hòa thì không thể chịu được.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
暑い
あつい
nóng; ấm
私
わたくし
tôi
夏
なつ
mùa hè
エアコン
máy lạnh
快適
かいてき
thoải mái; dễ chịu
過ごす
すごす
dành (thời gian); trôi qua; dẫn dắt (cuộc sống); sống
Hán tự:
暑
Thử
nóng bức
私
Tư
tư nhân; tôi
夏
Hạ
mùa hè
快
Khoái
vui vẻ; dễ chịu; thoải mái
適
Thích
phù hợp; thỉnh thoảng; hiếm; đủ tiêu chuẩn; có khả năng
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi