Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
時間
じかん
を
節約
せつやく
するのには
何
なに
をすべきだろう?
Làm gì để tiết kiệm thời gian?
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
時間
じかん
thời gian
節約
せつやく
tiết kiệm
為る
する
làm
何
なん
gì
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
節
Tiết
mùa; tiết
約
Ước
hứa; khoảng; co lại
何
Hà
gì