Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
時間
じかん
がなかったので
昼食
ちゅうしょく
を
急
いそい
いでとらなければならなかった。
Vì không có thời gian nên tôi phải ăn trưa vội.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
時間
じかん
thời gian
無い
ない
không tồn tại
昼食
ちゅうしょく
bữa trưa; bữa ăn trưa
急ぐ
いそぐ
vội vàng
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
昼
Trú
ban ngày; trưa
食
Thực
ăn; thực phẩm
急
Cấp
khẩn cấp