Dịch nghĩa:
時々男の子たちは先生をからかったものでした。
Đôi khi các cậu bé trêu chọc giáo viên.
Từ vựng:
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
男
Nam
nam
子
Tử
trẻ em
先
Tiên
trước; trước đây
生
Sinh
sinh; cuộc sống