Dịch nghĩa:

Đôi khi cô ấy vô ý lạc đường.

Hán tự:

Thời thời gian; giờ
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
lạc lối; bối rối; ảo tưởng