Dịch nghĩa:

Có phải quá sớm để đặt món từ thực đơn trưa không?

Hán tự:

Trú ban ngày; trưa
Thực ăn; thực phẩm
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Tảo sớm; nhanh