Dịch nghĩa:
「昨日、メリッサと話したよ」「メリッサって、誰?」
"Hôm qua tôi đã nói chuyện với Melissa." "Melissa là ai?"
Hán tự:
昨
Tạc
hôm qua; trước
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
誰
Thùy
ai; ai đó