Dịch nghĩa:
昨日はどうしてそんなに忙しかったの?
Tại sao hôm qua bạn bận rộn vậy?
Hán tự:
昨
Tạc
hôm qua; trước
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
忙
Mang
bận rộn; bận rộn; không yên