Dịch nghĩa:
昨日のコンサートにはたくさんの聴衆がいた。
Buổi hòa nhạc hôm qua có rất nhiều khán giả.
Hán tự:
昨
Tạc
hôm qua; trước
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
聴
Thính
nghe; bướng bỉnh; nghịch ngợm; điều tra cẩn thận
衆
Chúng
đám đông; quần chúng