Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
昨日
きのう
それを
言
い
っておけばよかったよ。
Giá như tôi đã nói điều đó hôm qua.
Ngữ pháp:
~ばよかった (〜ba yokatta)
Diễn tả cảm giác tiếc nuối; 'ước gì', 'nếu tốt hơn thì'.
JLPT N3
Từ vựng:
昨日
きのう
hôm qua
其れ
それ
đó; nó
言う
いう
nói
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
昨
Tạc
hôm qua; trước
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
言
Ngôn
nói; từ