Dịch nghĩa:
春は私たちに未来への希望を抱かせる。
Mùa xuân khiến chúng ta hy vọng về tương lai.
Hán tự:
春
Xuân
mùa xuân
私
Tư
tư nhân; tôi
未
Mùi
chưa; vẫn chưa
来
Lai
đến; trở thành
希
Hy
hy vọng; hiếm
望
Vọng
tham vọng; trăng tròn; hy vọng; mong muốn; khao khát; mong đợi
抱
Bão
ôm; ôm; giữ trong tay