Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
昔
むかし
々あるところに、
残忍
ざんにん
な
王様
おうさま
がいました。
Ngày xửa ngày xưa, ở một nơi nọ, có một vị vua tàn nhẫn.
Ngữ pháp:
~ところ (〜tokoro)
Diễn tả một thời điểm hoặc trạng thái cụ thể; 'khi', 'gần như', hoặc 'đang'.
JLPT N3
Từ vựng:
昔々
むかしむかし
ngày xửa ngày xưa
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
残忍
ざんにん
tàn nhẫn; tàn bạo; vô nhân đạo
王様
おうさま
vua
Hán tự:
昔
Tích
ngày xưa; cổ xưa
残
Tàn
còn lại; dư
忍
Nhẫn
chịu đựng; chịu; giấu; bí mật; gián điệp; lén lút
王
Vương
vua; cai trị; đại gia
様
Dạng
ngài; cách thức