Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
明日
あした
天気
てんき
がよければ、
山
やま
に
登
のぼ
るつもりです。
Nếu ngày mai trời đẹp, tôi dự định sẽ leo núi.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
明日
あした
ngày mai
天気
てんき
thời tiết
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
山
やま
núi; đồi
上る
のぼる
leo lên; đi lên; trèo
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
明
Minh
sáng; ánh sáng
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
気
Khí
tinh thần; không khí
山
Sơn
núi
登
Đăng
leo; trèo lên