Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
明日
あした
までにこの
作文
さくぶん
を
書
か
いてしまわないといけないんだ。
Tôi phải hoàn thành bài văn này trước ngày mai.
Ngữ pháp:
~ないといけない (〜nai to ikenai)
Diễn tả sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
明日
あした
ngày mai
此の
この
này
作文
さくぶん
viết (bài luận, văn xuôi, v.v.); sáng tác
書く
かく
viết; sáng tác
仕舞う
しまう
kết thúc; dừng lại; chấm dứt; hoàn thành
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
明
Minh
sáng; ánh sáng
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
書
Thư
viết