Dịch nghĩa:
明日このことについてお目にかからなくてはと思います。
Tôi nghĩ ngày mai tôi cần phải gặp bạn để nói về việc này.
Từ vựng:
Hán tự:
明
Minh
sáng; ánh sáng
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
思
Tư
nghĩ