Dịch nghĩa:

Người Nhật ăn cơm ít nhất một lần mỗi ngày.

Hán tự:

Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Nhân người
Nhất một
Thiếu ít
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Mễ gạo; Mỹ; mét
Thực ăn; thực phẩm