Dịch nghĩa:

Vào cuối năm 1998, dự trữ vàng và ngoại tệ của Nhật là 689 tỷ đô la, thấp hơn con số 770 tỷ đô la một năm trước đó.

Hán tự:

Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Mạt cuối; đầu; bột; hậu thế
Kim vàng
Ngoại bên ngoài
Hóa hàng hóa; tài sản
Chuẩn bán; tương ứng
Bị trang bị; cung cấp; chuẩn bị
Cao cao; đắt
Ức trăm triệu
Tiền phía trước; trước
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
Hồi lần; vòng; trò chơi; xoay vòng