Dịch nghĩa:

Năm tài chính của Nhật bắt đầu từ ngày 1 tháng 4 đến ngày 31 tháng 3 năm sau.

Hán tự:

Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Nguyệt tháng; mặt trăng
Dực tiếp theo