Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
日本
にほん
のどの
山
やま
も
富士山
ふじさん
ほど
高
たか
くない。
Không có ngọn núi nào ở Nhật cao bằng núi Phú Sĩ.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
日本
にほん
Nhật Bản
山
やま
núi; đồi
富士山
ふじさん
núi Phú Sĩ
高い
たかい
cao; cao lớn
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
山
Sơn
núi
富
Phú
giàu có; làm giàu; phong phú
士
Sĩ
quý ông; học giả
高
Cao
cao; đắt