Dịch nghĩa:
日曜日の午後だったので、町は人で一杯だった。
Vì là Chủ nhật buổi chiều, thành phố đông đúc người.
Từ vựng:
Hán tự:
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
曜
Diệu
ngày trong tuần
午
Ngọ
trưa; giờ ngọ; 11 giờ sáng đến 1 giờ chiều; con ngựa (trong 12 con giáp)
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
町
Đinh
thị trấn; làng; khối; phố
人
Nhân
người
一
Nhất
một
杯
Bôi
đơn vị đếm ly; ly rượu; ly; chúc mừng