Dịch nghĩa:
日が昇りはじめて東の方が明るくなった。
Mặt trời bắt đầu mọc và phía đông trở nên sáng sủa.
Từ vựng:
Hán tự:
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
昇
Thăng
tăng lên
東
Đông
đông
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
明
Minh
sáng; ánh sáng