Dịch nghĩa:
旅人はついにその目的地にたどり着いた。
Người du khách cuối cùng đã đến được đích đến của mình.
Từ vựng:
Hán tự:
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch
人
Nhân
người
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
的
Đích
mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
地
Địa
đất; mặt đất
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo