Dịch nghĩa:

Có bao nhiêu di tích chưa được khai quật ở địa điểm mới?

Hán tự:

Tân mới
Di để lại; dự trữ
Tích dấu vết; dấu chân
Mùi chưa; vẫn chưa
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Quật đào; khai quật