Dịch nghĩa:
新しい車ね、この間のより燃費がいいのよ。
Chiếc xe mới này tiết kiệm nhiên liệu hơn cái trước đấy.
Từ vựng:
Hán tự:
新
Tân
mới
車
Xa
xe
間
Gian
khoảng cách; không gian
燃
Nhiên
cháy; bùng cháy; phát sáng
費
Phí
chi phí; giá cả; tiêu; tiêu thụ; lãng phí