Dịch nghĩa:
新しいドレスが彼女に買い与えられた。
Chiếc váy mới đã được mua tặng cho cô ấy.
Từ vựng:
Hán tự:
新
Tân
mới
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
買
Mãi
mua
与
Dữ
ban tặng; tham gia