Dịch nghĩa:

Một lâu đài cổ kính đứng trên đỉnh vách đá.

Hán tự:

Đoạn cắt đứt; từ chối; từ chối; xin lỗi; cảnh báo; sa thải; cấm; quyết định; phán xét; cắt
Nhai vách đá; mỏm đá
Cổ
Thành lâu đài
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng