Dịch nghĩa:

Người bị lác đã cắt cỏ bằng lưỡi hái xiên.

Hán tự:

chéo; xiên
Thị xem xét; nhìn
Nhân người
Đại lớn; to
Liêm lưỡi hái; mánh khóe
Thảo cỏ; cỏ dại; thảo mộc; đồng cỏ; viết; phác thảo
Ngải gặt; cắt; tỉa