Dịch nghĩa:

Xét về mặt văn học, tác phẩm của anh ấy là một thất bại.

Hán tự:

Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Học học; khoa học
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Địa đất; mặt đất
Ngôn nói; từ
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tác làm; sản xuất; chuẩn bị
Phẩm hàng hóa; sự tinh tế; phẩm giá; bài báo; đơn vị đếm món ăn
Thất mất; lỗi
Bại thất bại; đánh bại; đảo ngược